business office

business office

A woman works at her desk in a business office.

Định nghĩa

Danh từ:
Văn phòng kinh doanh: "business office" chỉ một địa điểm hoặc không gian làm việc nơi các công việc chuyên môn hoặc hành chính liên quan đến hoạt động kinh doanh được thực hiện. Đây thường nơi diễn ra các giao dịch, quản lý hồ sơ, điều hành công việc của một tổ chức hoặc doanh nghiệp.

dụ sử dụng
  • (Anh ấy đã thuê một văn phòng trong tòa nhà mới cho văn phòng kinh doanh của mình.)
  • (Văn phòng kinh doanh xử lý tất cả giấy tờ các cuộc họp với khách hàng.)
  • ( ấy làm việc tại văn phòng kinh doanh của một tập đoàn lớn.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "To run a business office": điều hành một văn phòng kinh doanh. (Anh ấy chịu trách nhiệm điều hành văn phòng kinh doanh một cách hiệu quả.)
  • "Business office equipment": thiết bị văn phòng kinh doanh. (Công ty đã đầu vào thiết bị văn phòng kinh doanh mới để cải thiện năng suất.)
Biến thể từ gần giống
  • Office (danh từ): văn phòng (nói chung, không nhất thiết liên quan đến kinh doanh). ( ấy một văn phòng nhỏnhà.)
  • Business (danh từ): kinh doanh, việc buôn bán. (Anh ấy kinh doanh bán xe hơi.)
  • Office building (danh từ): tòa nhà văn phòng. (Tòa nhà văn phòng 20 tầng.)
Từ đồng nghĩa
  • Workplace: nơi làm việc. (Văn phòng kinh doanh nơi làm việc chính của ấy.)
  • Company office: văn phòng công ty. (Tất cả nhân viên phải có mặt tại văn phòng công ty trước 9 giờ sáng.)
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Set up an office: thành lập một văn phòng. (Họ đã thành lập một văn phòng kinh doanhtrung tâm thành phố.)
  • Run an office: quản lý văn phòng. ( ấy quản lý văn phòng kinh doanh rất tài giỏi.)
Thành ngữ liên quan
  • Back to the office: quay lại văn phòng (ám chỉ việc trở lại làm việc sau thời gian nghỉ). (Sau kỳ nghỉ, đã đến lúc quay lại văn phòng kinh doanh.)
  • Office politics: chính trị văn phòng (ám chỉ các mối quan hệ xung đột trong môi trường làm việc). (Xử lý chính trị văn phòng một phần của việc làm việc trong văn phòng kinh doanh.)